HAC-05
Thành phần:
Đạm tổng số (Nts): 5%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%; Bo (B): 2.000ppm; Sắt (Fe): 200ppm; Đồng (Cu): 200ppm; Mangan (Mn): 150ppm; Axit amin: 0.0252%; Axit humic (axit humic): 1,9%; Vitamin B1: 0.02%; Vitamin C: 0.02%; NAA: 0.05%; pHH2O: 6,5; Tỷ trọng: 1,12.
Đơn vị tính: Gói 10ml
Hướng dẫn sử dụng
| Cây trồng | Liều lượng và cách dùng |
| Lúa, Bắp | Pha 40-50ml/ 25 lít nước |
| Các loại rau, dưa, củ: Cây họ đậu, cải bông, bắp cả, dưa leo, cà chua, dưa hấu, khoai tây, bầu, bí, mướp, khổ qua, các loại rau ăn lá như: rau má, rau dấp cá, rau muống, tía tô, húng cây, ngò gái, mồng tơi, hành, hẹ,... hoa tươi, sân cỏ golt. | Pha 40-50ml/ 25 lít nước. Sử dụng vào thời kỳ cây con (2-6 lá), cây trưởng thành, lúc ra hoa, đậu quả. |
| Cây ăn trái, cây công nghiệp: Nho, cam, quýt, bưởi, nhãn, sàu riêng, chôm chôm, xoài, cà phê, tiêu, thuốc lá, bông vải,... | Pha 40-50ml/ 25 lít nước. Sử dụng vào thời kỳ ra hoa và tạo quả. |
| Xử lý hạt giống, nhúng rễ | Pha tỉ lệ 5ml/10 lít nước. Xử lý hạt giống trước khi gieo trồng. Sử dụng trực tiếp lên luống đã gieo hạt. Nhúng rễ vào dung dịch ngay trước khi gieo trồng. |